called on

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đã đến thăm ai đó; đã kêu gọi ai đó làm điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. We called on our friends last night.

    Chúng tôi đã đến thăm bạn bè của chúng tôi tối qua.

  2. The committee called on the mayor to resign.

    Ủy ban kêu gọi thị trưởng từ chức.