called for

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. cần trong quá khứ; đã gọi ai đó trong quá khứ

💬 Ví dụ

  1. The crisis called for a unified response.

    Khủng hoảng cần một phản ứng thống nhất.

  2. He was called for jury duty last week.

    Anh ấy được gọi để làm nhiệm vụ bồi thẩm viên tuần trước.