call down

language: vi

definitions

  1. to summon someone or something from a higher place to a lower place
    vi: gọi ai đó hoặc cái gì đó từ nơi cao xuống nơi thấp
  2. to criticize or condemn someone severely
    vi: chỉ trích hoặc lên án ai đó một cách nghiêm trọng

examples

  1. The pilot called down the rescue team from the helicopter.

    Phi công gọi đội cứu hộ từ trực thăng xuống.

  2. The media called down the government for its inaction.

    Truyền thông chỉ trích chính phủ một cách nghiêm trọng vì không hành động.