call down
definitions
-
to summon someone or something from a higher place to a lower placevi: gọi ai đó hoặc cái gì đó từ nơi cao xuống nơi thấp
-
to criticize or condemn someone severelyvi: chỉ trích hoặc lên án ai đó một cách nghiêm trọng
examples
-
The pilot called down the rescue team from the helicopter.
Phi công gọi đội cứu hộ từ trực thăng xuống.
-
The media called down the government for its inaction.
Truyền thông chỉ trích chính phủ một cách nghiêm trọng vì không hành động.