by chance
definitions
-
accidentally or without planningvi: trùng hợp; không có kế hoạch
examples
-
I met her by chance at the supermarket.
Tôi đã gặp cô ấy một cách trùng hợp tại siêu thị.
I met her by chance at the supermarket.
Tôi đã gặp cô ấy một cách trùng hợp tại siêu thị.