business leaders

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nhà lãnh đạo doanh nghiệp; chuyên gia ngành

💬 Ví dụ

  1. For years, these business leaders have argued that Google’s practices allow larger competitors to unfairly capitalize on established brand equity.

    Trong nhiều năm qua, những nhà lãnh đạo doanh nghiệp này đã lập luận rằng các thực tiễn của Google cho phép các đối thủ lớn hơn khai thác bất công bằng giá trị thương hiệu đã được thiết lập.

  2. Many business leaders convened at the summit to discuss sustainable supply chain innovations.

    Nhiều nhà lãnh đạo doanh nghiệp đã họp tại hội nghị thượng đỉnh để thảo luận về đổi mới chuỗi cung ứng bền vững.