burn with
definitions
-
to feel intense emotion or desirevi: cảm thấy những cảm xúc hoặc mong muốn mãnh liệt
-
to be consumed by firevi: bị cháy bởi ngọn lửa
examples
-
She burned with passion for her work.
Cô ấy cháy bỏng với đam mê cho công việc của mình.
-
The forest burned with the wildfire.
Rừng đã cháy bởi đám cháy rừng.