budgetary constraints
📖 Định nghĩa
-
hạn chế ngân sách
💬 Ví dụ
-
The project was delayed due to severe budgetary constraints.
Dự án bị trì hoãn do những hạn chế về ngân sách nghiêm trọng.
The project was delayed due to severe budgetary constraints.
Dự án bị trì hoãn do những hạn chế về ngân sách nghiêm trọng.