bronze medal

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. một huy chương đồng được trao cho vị trí thứ ba trong một cuộc thi

💬 Ví dụ

  1. She won a bronze medal in the swimming competition.

    Cô ấy giành được huy chương đồng trong cuộc thi bơi lội.