broader context

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bối cảnh rộng hơn

💬 Ví dụ

  1. The study examines the broader context of global currency wars to explain recent market volatility.

    Nghiên cứu xem xét bối cảnh rộng hơn của các cuộc chiến tiền tệ toàn cầu để giải thích sự biến động thị trường gần đây.