broader applicant pool

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nhóm ứng viên rộng hơn

💬 Ví dụ

  1. To increase diversity, the university aims to attract a broader applicant pool.

    Để tăng tính đa dạng, trường đại học nhằm mục đích thu hút một nhóm ứng viên rộng lớn hơn.