british prime minister keir starmer

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thủ tướng Anh Keir Starmer

💬 Ví dụ

  1. British Prime Minister Keir Starmer is fighting for his political survival after devastating local election results for his Labour Party.

    Thủ tướng Anh Keir Starmer đang đấu tranh cho sự sống còn chính trị của mình sau kết quả bầu cử địa phương tồi tệ đối với Đảng Lao động.