british

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈbrɪtɪʃ/ 🇺🇸 /ˈbrɪtɪʃ/

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    thuộc Anh; Briton cổ; thuộc nhóm Briton
  2. noun
    người Anh; Nhóm ngôn ngữ Briton; tiếng Britton chung; Tiếng Anh-Anh
  3. adjective
    Khối Thịnh vượng chung

🔗 Chi tiết

Dạng từ

không đếm được

Cụm từ cố định

British EnglishBritish IslesBritish EmpireBritish CouncilBritish Museumthe British

Từ phái sinh

BritishnessBritishismun-British

Từ đồng nghĩa

Anglo-Saxon

Dễ nhầm lẫn

English
EN: 'English' refers specifically to England or its language; 'British' encompasses all of Great Britain (England, Scotland, and Wales).
vi: 'English' đề cập cụ thể đến nước Anh hoặc ngôn ngữ của nó; 'British' bao gồm toàn bộ Vương quốc Anh (Anh, Scotland và Wales).
UK
EN: 'UK' (United Kingdom) includes Northern Ireland, which is not part of the island of Great Britain, though its citizens hold British citizenship.
vi: 'UK' (Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland) bao gồm Bắc Ireland, không thuộc đảo Anh, nhưng công dân của nó có quốc tịch Anh.

Mẹo chính tả

EN: Always capitalize 'British' as it is a proper adjective derived from a proper noun (Britain).
vi: Luôn viết hoa 'British' vì đó là tính từ riêng được dẫn xuất từ danh từ riêng (Britain).

💬 Ví dụ

  1. She has a very distinct British accent.

    Cô ấy có giọng Anh rất đặc trưng.

  2. The British tribes resisted Roman conquest for decades.

    Các bộ tộc Briton đã chống lại cuộc chinh phục của La Mã trong nhiều thập kỷ.

  3. Welsh is the most widely spoken of the British Celtic languages.

    Tiếng Wales là ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi nhất trong nhóm ngôn ngữ Celt Briton.

  4. The British are known for their love of tea.

    Người Anh nổi tiếng với tình yêu dành cho trà.

  5. British is one of the two main branches of the Insular Celtic languages.

    Tiếng Briton là một trong hai nhánh chính của các ngôn ngữ Celt hải đảo.

  6. British evolved into Welsh, Cornish, and Cumbric over several centuries.

    Tiếng Britton đã phát triển thành tiếng Wales, tiếng Cornwall và tiếng Cumbric qua nhiều thế kỷ.

  7. In British, the word 'colour' is spelled with a 'u'.

    Trong tiếng Anh-Anh, từ 'colour' được đánh vần có chữ 'u'.

  8. Many former British colonies gained independence in the mid-twentieth century.

    Nhiều thuộc địa cũ của Anh đã giành được độc lập vào giữa thế kỷ XX.