brief interval

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Khoảng thời gian ngắn; Nghỉ giải lao ngắn

💬 Ví dụ

  1. There was a brief interval between the first and second acts of the play.

    Có một khoảng thời gian ngắn giữa màn một và màn hai của vở kịch.

  2. A standard match consists of two forty-five minute halves separated by a brief interval.

    Một trận đấu tiêu chuẩn gồm hai hiệp bốn mươi lăm phút được ngăn cách bởi một khoảng nghỉ ngắn.