breakthrough agreements

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thỏa thuận đột phá

💬 Ví dụ

  1. After years of conflict, the two nations finally reached breakthrough agreements regarding border security.

    Sau nhiều năm xung đột, hai quốc gia cuối cùng đã đạt được các thỏa thuận đột phá về an ninh biên giới.