breaks down

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. dừng hoạt động; phân tích hoặc giải thích chi tiết

💬 Ví dụ

  1. The engine breaks down when it gets too hot.

    Động cơ dừng hoạt động khi quá nóng.

  2. The teacher breaks down the complex problem.

    Giáo viên phân tích vấn đề phức tạp một cách chi tiết.