break through

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thành công trong việc vượt qua khó khăn hoặc chướng ngại vật; đạt được sự cải thiện hoặc khám phá quan trọng

💬 Ví dụ

  1. The team managed to break through the enemy's defenses.

    Đội đã thành công trong việc xuyên qua phòng thủ của kẻ thù.

  2. Scientists finally broke through in their research on cancer.

    Các nhà khoa học cuối cùng đã đạt được bước đột phá trong nghiên cứu của họ về ung thư.