break down

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. dừng hoạt động do lỗi cơ khí; mất kiểm soát cảm xúc

💬 Ví dụ

  1. The car broke down on the highway.

    Xe bị hỏng trên đường cao tốc.

  2. He broke down and cried when he heard the news.

    Anh ấy đã khóc khi nghe tin đó.