bootlegging

language: vi

definitions

  1. noun
    The illegal production, distribution, or sale of alcoholic beverages without government authorization.
    vi: Sản xuất, phân phối hoặc bán rượu trái phép.
  2. verb
    To illegally produce or distribute alcoholic beverages.
    vi: Sản xuất hoặc phân phối rượu trái phép.

examples

  1. The bootlegging operation was shut down by police.

    Hoạt động buôn lậu rượu đã bị cảnh sát đóng cửa.

  2. They were caught bootlegging during the Prohibition era.

    Họ bị bắt khi buôn lậu rượu trong thời kỳ cấm rượu.