booster return

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự trở về của tên lửa đẩy

💬 Ví dụ

  1. Engineers faced several technical challenges during the booster return mission.

    Các kỹ sư đã đối mặt với nhiều thách thức kỹ thuật trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đưa tên lửa đẩy trở về.