bone marrow
definitions
-
the soft, fatty tissue inside bones that produces blood cellsvi: mô mềm và mỡ trong xương tạo ra tế bào máu
-
the edible part of certain animals' bones, used in cookingvi: phần có thể ăn được của xương động vật nhất định, được sử dụng trong nấu ăn
examples
-
Doctors extracted bone marrow for the transplant.
Bác sĩ đã lấy tủy xương để cấy ghép.
-
The soup was enriched with rich bone marrow.
Súp được bổ sung với tủy xương phong phú.