bombers

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈbɒməz/ 🇺🇸 /ˈbɑmɜrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    máy bay ném bom; kẻ phạm tội

💬 Ví dụ

  1. Strategic bombers flew over the city.

    Máy bay ném bom chiến lược bay qua thành phố.

  2. The bombers were arrested yesterday.

    Phi công ném bom bị bắt hôm qua.