biscuit tin
definitions
-
a container for storing biscuits, often made of metal with a lidvi: một hộp đựng bánh quy, thường được làm bằng kim loại có nắp
examples
-
She kept the homemade cookies in a biscuit tin on the kitchen shelf.
Cô ấy giữ những chiếc bánh quy tự làm trong một hộp đựng bánh quy trên kệ bếp.