birdies

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈbɜrdiːz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    một điểm thấp hơn par một cú trên lỗ trong golf
  2. verb
    đạt điểm thấp hơn par một cú trên lỗ trong golf

💬 Ví dụ

  1. He made three birdies in a row.

    Anh ấy làm ba birdie liên tiếp.

  2. She birdied the par-4.

    Cô ấy birdie lỗ par-4.