biosecurity

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Phòng ngừa mối đe dọa sinh học; An toàn mẫu sinh học

💬 Ví dụ

  1. Strict biosecurity protocols were enforced during the funeral.

    Các quy trình an toàn sinh học nghiêm ngặt được thực hiện trong đám tang.

  2. Labs require high biosecurity to store dangerous samples.

    Các phòng thí nghiệm yêu cầu an toàn sinh học cao để lưu trữ mẫu nguy hiểm.