bid for

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thử sức để giành hoặc đạt được điều gì đó; đặt giá trong cuộc đấu giá

💬 Ví dụ

  1. The company bid for the government contract.

    Công ty đã nộp hồ sơ dự thầu cho hợp đồng chính phủ.

  2. He bid for the antique vase at the auction.

    Anh ấy đã đặt giá cho bình cổ tại cuộc đấu giá.