benjamin

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈbɛndʒəmɪn/ 🇺🇸 /ˈbɛndʒəmən/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Benjamin, tên nam; một loài chim nhỏ màu tối

💬 Ví dụ

  1. Benjamin Franklin was a polymath.

    Benjamin Franklin là một thiên tài đa năng.

  2. The benjamin perched on the branch.

    Benjamin đậu trên cành.