benefit from
📖 Định nghĩa
-
được hưởng lợi từ
💬 Ví dụ
-
Students benefit from regular exercise.
Học sinh được hưởng lợi từ việc tập thể dục thường xuyên.
Students benefit from regular exercise.
Học sinh được hưởng lợi từ việc tập thể dục thường xuyên.