beijing

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˌbeɪˈʒɪŋ/ 🇺🇸 /ˌbeɪˈʒɪŋ/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Thủ đô Trung Quốc; Chính phủ Trung Quốc

💬 Ví dụ

  1. The city of Beijing continues its indifferent rhythm.

    Thành phố Bắc Kinh tiếp tục nhịp điệu thờ ơ của nó.

  2. Beijing issued a statement regarding the new trade policy.

    Bắc Kinh đã đưa ra tuyên bố về chính sách thương mại mới.