been characterized by

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. được đánh dấu hoặc mô tả bởi một đặc điểm hoặc tính chất cụ thể

💬 Ví dụ

  1. The region has been characterized by severe droughts for decades.

    Khu vực này đã được đặc trưng bởi hạn hán nghiêm trọng trong nhiều thập kỷ.