bear brunt
📖 Định nghĩa
-
chịu gánh nặng
💬 Ví dụ
-
First responders often bear the brunt of natural disasters.
Những người ứng cứu đầu tiên thường phải chịu đựng gánh nặng lớn nhất từ thiên tai.
First responders often bear the brunt of natural disasters.
Những người ứng cứu đầu tiên thường phải chịu đựng gánh nặng lớn nhất từ thiên tai.