bear brunt

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. chịu gánh nặng

💬 Ví dụ

  1. First responders often bear the brunt of natural disasters.

    Những người ứng cứu đầu tiên thường phải chịu đựng gánh nặng lớn nhất từ thiên tai.