be dedicated to
📖 Định nghĩa
-
chuyên tâm vào
💬 Ví dụ
-
She is dedicated to helping the underprivileged.
Cô ấy chuyên tâm giúp đỡ những người khó khăn.
She is dedicated to helping the underprivileged.
Cô ấy chuyên tâm giúp đỡ những người khó khăn.