bargaining power

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sức mạnh thương lượng; Sức mạnh thương lượng; Sức mạnh thương lượng

💬 Ví dụ

  1. The increase shows a shift in bargaining power.

    Sự gia tăng này cho thấy sự thay đổi trong sức mạnh thương lượng.

  2. Unions gained significant bargaining power after the strike.

    Các công đoàn đã đạt được sức mạnh thương lượng đáng kể sau cuộc đình công.

  3. As the sole supplier, she held all the bargaining power.

    Với tư cách là nhà cung cấp duy nhất, cô ấy nắm giữ toàn bộ sức mạnh thương lượng.