banking sector

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lĩnh vực ngân hàng

💬 Ví dụ

  1. The central bank's decision to intervene significantly impacted the stability of the banking sector.

    Quyết định can thiệp của ngân hàng trung ương đã ảnh hưởng đáng kể đến sự ổn định của lĩnh vực ngân hàng.