bankers

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈbæŋkəz/ 🇺🇸 /ˈbæŋkɜrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    người làm ngân hàng; người làm ngân hàng

💬 Ví dụ

  1. The bankers approved the loan.

    Người làm ngân hàng đã phê duyệt khoản vay.

  2. The bankers met in Geneva.

    Người làm ngân hàng đã gặp nhau tại Geneva.