ballistic
🇺🇸 /bəˈlɪstɪk/
📖 Định nghĩa
-
adjective
thuộc về đạn đạo; thuộc về đạn đạo học; giận dữ; ballistic
🔗 Chi tiết
Dạng từ
Cụm từ cố định
go ballisticballistic missileballistic trajectoryballistic evidenceballistic fingerprinting
Từ phái sinh
ballisticsballisticallyballista
Từ đồng nghĩa
projectilepropulsiverocket-powered
Dễ nhầm lẫn
ballistics
EN: 'Ballistics' is the noun referring to the science of projectiles; 'ballistic' is the adjective describing something related to that science.
vi: 'Ballistics' là danh từ chỉ khoa học về đạn đạo; 'ballistic' là tính từ mô tả điều gì đó liên quan đến khoa học đó.
balistic
EN: 'Balistic' is a common misspelling; the correct form has double 'l': 'ballistic'.
vi: 'Balistic' là một lỗi chính tả phổ biến; dạng đúng có chữ 'l' kép: 'ballistic'.
Mẹo chính tả
EN: Remember 'ballistic' has double 'l' and ends in '-istic' (not '-istic' vs '-istic' confusion with words like 'realistic'). The informal phrase 'go ballistic' (meaning to become extremely angry) is often used in casual speech.
vi: Hãy nhớ rằng 'ballistic' có chữ 'l' kép và kết thúc bằng '-istic' (không nhầm lẫn giữa '-istic' với '-istic' trong các từ như 'realistic'). Cụm từ không trang trọng 'go ballistic' (có nghĩa là trở nên cực kỳ tức giận) thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
💬 Ví dụ
-
The missile followed a ballistic trajectory through the atmosphere.
Tên lửa đã bay theo quỹ đạo đạn đạo qua bầu khí quyển.
-
The forensic team conducted a ballistic analysis of the bullet fragments.
Đội ngũ pháp y đã tiến hành phân tích đạn đạo các mảnh vỡ của viên đạn.
-
My parents went ballistic when they found out I had crashed the car.
Bố mẹ tôi nổi điên lên khi biết tôi đã làm hỏng xe.
-
The athlete made a ballistic leap over the hurdle.
Vận động viên đã thực hiện một cú nhảy theo quỹ đạo đạn đạo qua rào cản.