balance of power

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. một trạng thái cân bằng giữa các cường lực hoặc nhóm cạnh tranh

💬 Ví dụ

  1. The balance of power shifted after the new alliance was formed.

    Cân bằng quyền lực đã thay đổi sau khi liên minh mới được hình thành.