backup generators

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Máy phát điện dự phòng

💬 Ví dụ

  1. The hospital relies on backup generators to keep life-support machines running during power outages.

    Bệnh viện dựa vào máy phát điện dự phòng để duy trì hoạt động của các máy hỗ trợ sự sống trong suốt thời gian mất điện.