backlash

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈbæˌklæʃ/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Phản ứng mạnh; độ rơ; sự giật lùi; dây rối
  2. verb
    Gây phản ứng ngược lại; bật ngược lại mạnh

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được / không đếm được Số nhiều: backlashes Ngôi 3 số ít: backlashes Thì quá khứ: backlashed Phân từ quá khứ: backlashed Phân từ hiện tại: backlashing

Cụm từ cố định

backlash againstface a backlashprovoke a backlashtrigger a backlashpublic backlashpolitical backlashbacklash from

Từ đồng nghĩa

reactionrecoilcounterreactionrepercussionretaliationkickback

Từ trái nghĩa

supportacceptanceapproval

Dễ nhầm lẫn

backfire
EN: 'Backfire' means a plan produces an unintended negative result for the person who initiated it; 'backlash' is a strong negative reaction from others.
vi: 'Backfire' có nghĩa là một kế hoạch tạo ra kết quả tiêu cực không mong muốn cho người khởi xướng; 'backlash' là phản ứng tiêu cực mạnh mẽ từ những người khác.
backtrack
EN: 'Backtrack' means to reverse one's own position or statement; 'backlash' is a negative response from others.
vi: 'Backtrack' có nghĩa là đảo ngược lập trường hoặc tuyên bố của chính mình; 'backlash' là phản hồi tiêu cực từ những người khác.

Mẹo chính tả

EN: Write as one word ('backlash'), not as two words ('back lash') or hyphenated ('back-lash').
vi: Viết thành một từ ('backlash'), không phải hai từ ('back lash') hay có gạch nối ('back-lash').

💬 Ví dụ

  1. The new policy provoked a backlash from the public.

    Chính sách mới đã gây ra phản ứng mạnh mẽ từ công chúng.

  2. The engineer measured the backlash between the gear teeth to ensure proper meshing.

    Kỹ sư đã đo độ rơ giữa các răng bánh răng để đảm bảo khớp đúng cách.

  3. The backlash of the fishing line nearly hit him in the face.

    Sợi dây câu giật ngược suýt trúng mặt anh ấy.

  4. He got a terrible backlash on his baitcasting reel and spent twenty minutes untangling it.

    Anh ấy bị rối dây nghiêm trọng ở cuộn câu mồi và mất hai mươi phút để gỡ ra.

  5. Voters backlashed against the incumbent party after the tax increase.

    Các cử tri đã phản ứng mạnh mẽ chống lại đảng cầm quyền sau khi tăng thuế.

  6. The rope backlashed when the load was suddenly released.

    Sợi dây bật ngược lại dữ dội khi tải trọng bị thả đột ngột.