background noise

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tiếng ồn không mong muốn xảy ra trong nền của bản ghi âm hoặc môi trường

💬 Ví dụ

  1. The interview was ruined by background noise from the street.

    Phỏng vấn bị phá hủy bởi tiếng ồn nền từ đường phố.