back-and-forth
📖 Định nghĩa
-
adjective
Chuyển động qua lại
-
adverb
Đi tới đi lui
-
adjective
Có sự trao đổi qua lại
-
noun
Quá trình qua lại
💬 Ví dụ
-
The pendulum made a steady back-and-forth swing.
Con lắc đung đưa qua lại một cách đều đặn.
-
She paced back-and-forth while waiting for the results.
Cô ấy đi đi lại lại trong khi chờ đợi kết quả.
-
They engaged in a lengthy back-and-forth negotiation.
Họ đã tham gia vào một cuộc đàm phán qua lại kéo dài.
-
The project stalled due to too much back-and-forth.
Dự án bị đình trệ do quá nhiều sự qua lại.