back-and-forth

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    Chuyển động qua lại
  2. adverb
    Đi tới đi lui
  3. adjective
    Có sự trao đổi qua lại
  4. noun
    Quá trình qua lại

💬 Ví dụ

  1. The pendulum made a steady back-and-forth swing.

    Con lắc đung đưa qua lại một cách đều đặn.

  2. She paced back-and-forth while waiting for the results.

    Cô ấy đi đi lại lại trong khi chờ đợi kết quả.

  3. They engaged in a lengthy back-and-forth negotiation.

    Họ đã tham gia vào một cuộc đàm phán qua lại kéo dài.

  4. The project stalled due to too much back-and-forth.

    Dự án bị đình trệ do quá nhiều sự qua lại.