awareness campaigns

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chiến dịch nâng cao nhận thức; Chiến dịch nâng cao nhận thức

💬 Ví dụ

  1. His future endeavors will likely center on policy reform and awareness campaigns.

    Những nỗ lực trong tương lai của anh ấy có thể sẽ tập trung vào cải cách chính sách và các chiến dịch nâng cao nhận thức.

  2. The school launched an awareness campaign about the dangers of cyberbullying.

    Trường đã phát động một chiến dịch nâng cao nhận thức về những nguy cơ của nạn bắt nạt trên mạng.