autonomous systems

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hệ thống tự hành; Hệ thống tự trị

💬 Ví dụ

  1. The development of autonomous systems is revolutionizing the transportation industry.

    Sự phát triển của các hệ thống tự hành đang cách mạng hóa ngành vận tải.

  2. The region established several autonomous systems to manage local affairs.

    Khu vực đã thiết lập một số hệ thống tự trị để quản lý các công việc địa phương.