authorship
definitions
-
noun
the state or quality of being an author; the act of creating a workvi: tính chất là tác giả; hành động sáng tác
-
noun
the credit or responsibility for creating somethingvi: uy tín hoặc trách nhiệm trong việc sáng tạo
examples
-
She questioned his authorship of the report.
Cô ấy nghi ngờ tính chất là tác giả của ông ấy đối với báo cáo đó.
-
The authorship of the poem remains disputed.
Tính chất là tác giả của bài thơ vẫn còn tranh cãi.