authorship

language: vi

definitions

  1. noun
    the state or quality of being an author; the act of creating a work
    vi: tính chất là tác giả; hành động sáng tác
  2. noun
    the credit or responsibility for creating something
    vi: uy tín hoặc trách nhiệm trong việc sáng tạo

examples

  1. She questioned his authorship of the report.

    Cô ấy nghi ngờ tính chất là tác giả của ông ấy đối với báo cáo đó.

  2. The authorship of the poem remains disputed.

    Tính chất là tác giả của bài thơ vẫn còn tranh cãi.