attendees

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /əˈtɛˈndiːz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    người tham dự; dạng số nhiều của người tham dự

💬 Ví dụ

  1. The attendees signed in at the door.

    Người tham dự ký tên ở cửa.

  2. All attendees received a badge.

    Mọi người tham dự đều nhận được thẻ.