at peace
definitions
-
in a state of calmness and freedom from conflict or anxietyvi: trong trạng thái bình yên và tự do khỏi xung đột hoặc lo lắng
-
in a state of harmony; without war or conflictvi: trong trạng thái hòa hợp; không có chiến tranh hoặc xung đột
examples
-
She finally feels at peace after years of stress.
Cô ấy cuối cùng cảm thấy bình yên sau nhiều năm căng thẳng.
-
The two nations are finally at peace.
Hai quốc gia này cuối cùng đã hòa bình.