at least a shared understanding

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Ít nhất sự hiểu biết chung

💬 Ví dụ

  1. While they couldn't agree on a formal treaty, they achieved at least a shared understanding of the core issues.

    Mặc dù họ không thể thống nhất về một hiệp ước chính thức, họ đã đạt được ít nhất sự hiểu biết chung về các vấn đề cốt lõi.