assessment teams

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đội ngũ đánh giá

💬 Ví dụ

  1. Assessment teams were deployed to evaluate damage to residential and commercial buildings.

    Các đội ngũ đánh giá đã được triển khai để đánh giá thiệt hại đối với các tòa nhà dân cư và thương mại.