aspire to
📖 Định nghĩa
-
có mong muốn mạnh mẽ để đạt được điều gì đó hoặc đạt đến mức cao
💬 Ví dụ
-
She aspires to become a doctor.
Cô ấy khao khát trở thành bác sĩ.
She aspires to become a doctor.
Cô ấy khao khát trở thành bác sĩ.