asian diplomatic issues

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. ngoại giao châu Á; Vấn đề ngoại giao châu Á

💬 Ví dụ

  1. The summit focused on resolving long-standing asian diplomatic issues through multilateral dialogue.

    Hội nghị thượng đỉnh tập trung vào việc giải quyết các vấn đề ngoại giao lâu năm ở châu Á thông qua đối thoại đa phương.

  2. By linking asian diplomatic issues with broader continental stability concerns, Russia has effectively raised the stakes for Western-aligned nations seeking reform within the UN system.

    Bằng cách liên kết các vấn đề ngoại giao châu Á với những mối quan tâm về ổn định lục địa rộng lớn hơn, Nga đã hiệu quả nâng cao rủi ro cho các quốc gia theo phe phương Tây đang tìm kiếm cải cách trong hệ thống Liên Hợp Quốc.