asian champions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nhà vô địch châu Á; người dẫn đầu châu Á

💬 Ví dụ

  1. The Asian champions faced a difficult match against the European team.

    Các nhà vô địch châu Á đã đối mặt với một trận đấu khó khăn trước đội bóng châu Âu.

  2. The tech giants are seen as the new Asian champions of innovation.

    Các gã khổng lồ công nghệ được coi là những nhà vô địch đổi mới mới của châu Á.